NGHEANDOST - QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN ĐLCL
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn Quốc gia
Ngày đăng tin : 8/24/2012
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn Quốc gia

- QCVN 01-29:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ sâu hại lúa.

Số trang: 6

- QCVN 01-50:2001/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai ba dòng.

Số trang: 7

- QCVN 01-40:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y cơ sở kinh doanh thuốc thú y.

Số trang: 11

- QCVN 01-42:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.

Số trang: 8

- QCVN01-54:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng hạt giống lúa.

Số trang: 5

- QCVN 01-62:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu xanh.

Số trang: 15

Thay thế 10TCN 468:2001

- QCVN 01-79:2011/BNNPTNT

- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia. Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm. Quy trình kiểm tra đánh giá điều kiện vệ sinh thú y.

Số trang: 55

- QCVN 01-66:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống Ngô.

Số trang: 22

Thay thế: 10TCN 556:2002

- QCVN 01-58:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về  khảo nghiệm canh tác và sử dụng của giống Đậu tương.

Số trang: 15

Thay thế: 10TCN339:2006

- QCVN 01-65:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống lúa.

Số trang: 26

Thay thế: 10 TCN 554:2002

- QCVN 01-48:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về  chất lượng hạt giống lạc

Số trang: 5

- QCVN 01-72:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định Dê giống.

Số trang: 10

- QCVN 01-67:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống lạc.

Số trang: 14

Thay thế: 10 TCN 555:2002

- QCVN 01-63:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống cà chua

Số trang: 15

Thay thế: 10TCN 219-95

- QCVN 01-60:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống khoai lang

Số trang: 13

Thay thế: 10 TCN 223-95

- QCVN 01-49:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng hạt giống đậu tương

Số trang:5

- QCVN 01-51:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai hai dòng.

Số trang: 6

- QCVN 01-39:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về vệ sinh nước dùng trong chăn nuôi

Số trang: 6

- QCVN 04-01:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: thành phần, nội dung báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thuỷ lợi.

Số trang: 40

- QCVN 01-52:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng củ giống khoai tây.

Số trang: 5

- QCVN 01-30:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của thuốc trừ sâu đục thân hại lúa.

Số trang: 6

- QCVN 04-05:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia. Công trình thuỷ lợi, các quy định chủ yếu về thiết kế.

Số trang: 51

Thay thế: TCXDVN 285:2002

- QCVN 01-74:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định tằm giống.

Số trang: 11

- QCVN 01-76:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định trâu giống.

Số trang: 9

- QCVN 01-64:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ớt

Số trang: 16

Thay thế: 10 TCN 691:2006

- QCVN 01-81:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia. Cơ sở sản xuất kinh doanh thuỷ sản giống. Điều kiện vệ sinh thú y.

Số trang: 22

- QCVN 01-57:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm canh tác và sử dụng của giống lạc

Số trang: 15

- QCVN 01-68:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống đậu tương

Số trang: 12.

- QCVN 01-26:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia. Cà phê nhân. Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm.

Số trang:4

- QCVN 01-75:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định thỏ giống.

Số trang: 9

- QCVN 04-02:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế ký thuật và bản vẽ thi công công trình thuỷ lợi

Số trang: 63

- QCVN 01-55:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống lúa.

Số trang: 18

Thay thế: 10 TCN 558:2002.

- QCVN 01-61:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống sắn.

Số trang: 14

Thay thế:10TCN 297-97.

- QCVN 01-82:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia. Vệ sinh cơ sở thú y ấp trứng gia cầm.

Số trang: 14

- QCVN 01-41:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về yêu cầu xử lý vệ sinh đối với việc tiêu huỷ động vật và sản phẩm động vật.

Số trang: 11

- QCVN 01-83:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về bệnh động vật. Yêu cầu chung lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản và vận chuyển.

Số trang: 18.

- QCVN 01-53:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng hạt giống ngô lai.

Số trang: 5

- QCVN 01-73:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định ngan giống.

Số trang: 10

- QCVN 01-56:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ngô.

Số trang: 21

Thay thế: 10 TCN 341:2006.

- QCVN 01-59:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng cảu giống khoai tây.

Số trang: 15.

Thay thế: 10 TCN 310-98.

- QCVN 01-71:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định cừu giống

Số trang: 10.

- QCVN 01-80:2011/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia. Cơ sở nuôi trồng thuỷ sản thương phẩm. Điều kiện vệ sinh thú y.

Số trang: 12.

 

 

- QCVN 02-16:2012/BNNPTNT

Cơ sở sản xuất nước mắm. Điều kiện bảo đảm an toàn vệ sinh an toàn thực phẩm.

Số trang: 13

Thay thế:QCVN 02-06:2009/BNNPTNT.

- QCVN 39:2011 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu.

Số trang: 6

- QCVN 11:2008 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thuỷ sản.

Số trang: 9

- QCVN 34:2010 BTNMT.

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải công nghiệp lọc hoá dầu đối với bụi và các chất vô cơ.

Số trang: 7

- QCVN 36:2010 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về dung dịch khoan và mùi khoan thải từ các công trình dầu khí trên biển.

Số trang: 6.

- QCVN 32:2010 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường đối với phê nhựa nhập khẩu.

Số trang: 7

- QCVN 35:2010 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải khai thác từ các công trình khai thác dầu khí trên biển

Số trang: 4

- QCVN 42:2012 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở.

Số trang: 190.

- QCVN 40:2011 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp.

Số trang: 10

Thay thế:- QCVN 24:2009/BTNMT

- QCVN 39:2011 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải lò đốt chất thải công nghiệp.

Số trang: 9.

- QCVN 38:2011 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thuỷ sinh.

Số trang: 6

- QCVN 29:2010 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng chứa xăng dầu.

Số trang: 5

- QCVN 33:2010 BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu.

Số trang: 7

QCXDVN tập 01

Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam tập 1

Số trang: 306.

- QCXDVN tập 02

Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam tập 2.

Số trang: 385.

- QCXDVN tập 03

Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam tập 3.

Số trang: 239

- QCVN 16:2010/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD.

Số trang: 44

Thay thế: TCN 68-220:2004

- QCVN 23:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHZ.

Số trang: 32.

Thay thế: TCN 68-252:2006.

- QCVN 27:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị trạm mặt đất inmarsat-B sử dụng trên tàu biển.

Số trang: 38.

Thay thế: TCN 68-247:2006

- QCVN 17:2010/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự.

Số trang: 18.

Thay thế: TCN 68-205:2011.

- QCVN 61:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về  điện thoại vô tuyến UHF.

Số trang: 42.

Thay thế : TCN 68-206:2001.

- QCVN 25:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế đơn biên và/hoặc song biên tăng dân dụng 27 MHZ.

Số trang: 36.

Thay thế cho: TCN 68-251:2006.

- QCVN 59:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về diện thoại vô tuyến MF và HF.

Số trang: 55.

Thay thế: TCN 68-202:2001.

- QCVN 12:2010/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về máy di động GMS (pha 2 và pha 2+).

Số trang: 73.

Thay thế: TCN 68-221:2004.

- QCVN 26:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị điện thoại VHF hai chiều và lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn.

Số trang: 50

Thay thế : TCN:68-250:2006.

- QCVN 15:2010/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD.

Số trang: 49.

Thay thế: TCN 68-245:2006.

- QCVN 28:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển.

Số trang: 25.

Thay thế: TCN 68-248:2006.

- QCVN 13:2010/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHZ.

Số trang: 103.

Thay thế: TCN68-222:2004.

- TCVN 5731:2010

Sản phẩm dầu mỏ. Xác định áp suất hơi (Phương pháp Reid).

Số trang: 24.

Thay thế: TCVN 5731:2006.

- TCVN 8650:2011.

Sản phẩm sợi gốm chịu lửa. Yêu cầu kỹ thuật.

Số trang: 8.

- TCVN 8802:2012

Máy thu hoạch cây làm thức ăn cho gia súc. Phần 3: Phương pháp thử.

Số trang: 23.

- TCVN 6477:2011

Gạch bê tông.

Số trang: 14

Thay thế: TCVN 6477:1999.

- TCVN 8808:2012.

Máy nông lâm ngiệp . Bộ phận cắt giữa hàng cây. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử.

Số trang: 19.

- TCVN 8806:2012

Máy nông nghiệp. Máy cắt có động cơ do người đi bộ điều khiển. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử.

Số trang: 77.

- TCVN 8803:2012

Máy lâm nghiệp. Cụm động lực đeo vai dùng cho máy cắt bụi cây, máy xén cỏ, máy cắt có cần nối và các máy tương tự. yêu cầu an toàn và phương pháp thử.

Số trang: 19.

- TCVN 8753:2011

Sân bay dân dụng. Yêu cầu chung về thiết kế và khai thác.

Số trang: 336.

- TCVN 8804:2012

Thiết bị tưới trong nông nghiệp. Tổn thất áp suất qua van tưới. Phương pháp thử.

Số trang: 17.

- TCVN 8807:2012

Máy nông nghiệp. Máy rải phân bón. Bảo vệ môi trường. Yêu cầu và phương pháp thử.

Số trang: 24.

- TCVN 8805-1:2012

Thiết bị gieo. Phương pháp thử. Phần 1: Máy gieo từng hạt.

Số trang: 25.

- TCVN 7841:2012

Thiết bị tưới trong nông nghiệp. Bơm phun hoá chất dẫn động bằng nước.

Số trang: 25.

- QCVN 09:2012/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự.

Số trang: 8

- QCVN 08:2012/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về  khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

Số trang: 8

- QCVN 07:2012/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thép làm cốt bê tông.

Số trang: 12

 

Tin bài mới hơn
 
Tập huấn về Mã số mã vạch  ( 7/28/2014 )
Hiệp hội cân đúng: mô hình cần được nhân rộng  ( 7/21/2014 )
Hiệu quả công tác quản lý nhà nước về đo lường trên địa bàn tỉnh Nghệ An  ( 7/21/2014 )
Đẩy mạnh công tác giám sát về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản   ( 7/21/2014 )
Kiểm định cân tại chợ Hải sản - phường Thu Thủy  ( 7/14/2014 )
Tin bài cũ hơn
 
Tập huấn “Áp dụng Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho UBND huyện Nghĩa Đàn”  ( 12/5/2012 )
Đào tạo nghiệp vụ giải thưởng chất lượng quốc gia năm 2012 tại Hà Nội  ( 5/24/2012 )
Hướng dẫn Doanh nghiệp tham dự giải thưởng chất lượng Quốc gia  ( 5/24/2012 )
Đăng ký tham dự giải thưởng chất lượng quốc gia   ( 5/11/2012 )
Đào tạo nghiệp vụ giải thưởng chất lượng quốc gia năm 2012 tại Hà Nội  ( 5/11/2012 )
 

 
Kết luận Số 86-KL/TW của Bộ Chính Trị
Kết luận Số 86-KL/TW của Bộ Chính Trị về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệ
Danh sách hội đồng Khoa học Công nghệ Nghệ An
(theo quyết định số 2125/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An ngày 19/5/2010)
Điều lệ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Điều lệ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An được hình thành tại Quyết định số 101/2003
Nghị định số 96/2010/NĐ-CP ngày 20/09/20 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ
Nghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 09 năm 2005 của
Các biểu mẫu đề xuất và đăng ký đề tài dự án KHCN cấp tỉnh
Các mẫu phiếu đề xuất đề tài, thuyết minh đăng ký thực hiện dự án KH&CN cấp tỉnh hàng năm
Nghị định số 54/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ
Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức xử phạt, biện pháp khắc phục
Dương Vân
PHỤ TRÁCH
Hải Yến
SUPPORT
Hoàng Nghĩa - Dương Hạnh
SUPPORT
038.3 564.869
374
Hôm nay : 2834
Hôm qua : 4198
Trong tháng : 123668
Tất cả : 2784470
cổng thông tin điện tử hoạt động khoa học công nghệ Nghệ An
Cơ quan thường trực: Sở Khoa Học và Công Nghệ Nghệ An.
Cơ quan trị sự: Trung tâm thông tin Khoa Học Công Nghệ và Tin Học.
Địa chỉ: Số 75A Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0383.842471 - 0383.564869
Hộp thư: thongtinkhcnnghean@gmail.com
© Ghi rõ nguồn ngheandost.gov.vn khi phát hành lại thông tin từ website này.
Giấy phép thiết lập số :96/GP-TTĐT ngày 16/05/2011 do cục quản lý phát thanh,truyền hình và thông tin điện tử cấp